Carbazochrome natri sulfonate Thông tin cơ bản
Tên sản phẩm: | Carbazochrome natri sulfonat |
Từ đồng nghĩa: | Adonatrihydrat; natri1-metyl-5-semarbazono-6-oxo-2,3,5,6-tetrahydroindole-3-sulfonat; thyl-6-oxo-, monosodiumsalt, trihydrat |
CAS: | 51460-26-5 |
MF: | C10H17N4NaO8S |
MW: | 376.32 |
EINECS: | 257-217-0 |
Carbazochrome natri sulfonatCác tính chất vật lý và hóa học
Độ nóng chảy | 210°C |
Điểm sôi | Vô giá trị |
Điều kiện lưu trữ | Nhà kho thông thoáng, nhiệt độ thấp, khô ráo; được bảo quản riêng biệt với các thành phần thực phẩm |
| Điểm sáng | Vô giá trị |
Hình thức | Bột kết tinh màu vàng cam |
Độ hòa tan | Vô giá trị |
Carbazochrome natri sulfonatSử dụng
Sử dụng | Thuốc hệ thống máu, dùng để cầm máu |
Natri carlosalin là chất cầm máu thế hệ mới, là dẫn xuất của natri carlosalin (Anluoxue), đưa nhóm natri sulfonat vào cấu trúc phân tử, giúp khắc phục tình trạng hòa tan thấp của natri carlosalin và sự phụ thuộc vào axit salicylic. Nhược điểm của quá trình hòa tan axit, do đó tác dụng cầm máu rõ ràng hơn. Ngoài ra, không chứa nhóm axit salicylic nên không tạo ra hiện tượng tán huyết, không ảnh hưởng đến chức năng tạo máu, khả năng kích ứng thấp. Nó là an toàn để sử dụng; nó không có tác dụng tuyến thượng thận, và không gây ra dao động huyết áp và nhịp tim; nó không ảnh hưởng đến cơ chế đông máu và khởi phát nhanh. Hiệu quả là lâu dài. Nó đã được sử dụng rộng rãi ở nước ngoài để điều trị sự mỏng manh của mao mạch trong bệnh tăng huyết áp, ngăn ngừa sự khởi phát của đột quỵ, và cầm máu trên nhiều phương diện như xuất huyết phổi, xuất huyết tiêu hóa và xuất huyết sau sinh. Hiện tại, thuốc chủ yếu được sử dụng ở Trung Quốc cho nhiều loại chảy máu do tăng tính thấm mao mạch, chẳng hạn như chảy máu ở hệ tiết niệu, đường tiêu hóa trên, đường hô hấp và sản phụ khoa. Nó có tác dụng đáng kể đối với tình trạng chảy máu hệ tiết niệu, ngoài ra còn có thể dùng để phòng ngừa và điều trị chấn thương và chảy máu phẫu thuật, vì vậy nó ngày càng được sử dụng rộng rãi trên lâm sàng.
Chú phổ biến: carbazochrome sodium sulfonate cas no.:51460-26-5, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn
