CAS:{{0}[(S)-2,2-Dimethyltetrahydro-2H-pyran-4-yl]-1-[(1S,2S)-2-methyl-1-(5-oxo-4,5-dihydro-1,2,4-oxadiazol-3-yl)cyclopropyl]-1H-indole-2-carboxylic Acid

Gửi yêu cầu
CAS:{{0}[(S)-2,2-Dimethyltetrahydro-2H-pyran-4-yl]-1-[(1S,2S)-2-methyl-1-(5-oxo-4,5-dihydro-1,2,4-oxadiazol-3-yl)cyclopropyl]-1H-indole-2-carboxylic Acid
Thông tin chi tiết
Số CAS. 2212021-83-3
MF C₂₂H₂₅N₃O₅
MW 411,46
Phân loại sản phẩm
Trung cấp Oglemilast
Share to
Mô tả
Tên
5 - [(S)-(S)-2,2 - Dimethyltetrahydro - 2H - pyran - 4 - yl] - 1 - [(1S,2S)-2 - metyl - 1-(5 - oxo - 4,5 - dihydro - 1,2,4 - oxadiazol - 3 - yl)cyclopropyl]-1H - indol - 2 - Axit cacboxylic
từ đồng nghĩa
1H - Indole - 2 - axit cacboxylic, 1 - [(1S,2S)-1-(2,5 - dihydro - 5 - oxo - 1,2,4 - oxadiazol - 3 - yl)-2 - methyltetrahydro - 2H - pyran-4 - yl]-5 - [(4S)-tetrahydro - 2,2 - dimethyl - 2H - pyran - 4 - yl]-1 - [(1S,2S)-2 - metyl - 1-(5 - oxo - 4,5 - dihydro - 1,2,4 - oxadiazol - 3 - yl)cyclopropyl]-1H - indole - 2 - Axit cacboxylic;
1{{10}[(1S,2S)-1-cyano-2-methoxycyclopropyl]-5 - [(4S)-2,2-dimethyltetrahydro - 2H - pyran-4-yl]-N-metyl-N-phenyl-1H-indole-2-carboxamit;1-[(1S,2S)-1-(2,5-Dihydro-5-oxo-1,2,4-oxad iazol-3-yl)-2-metylcyclopropyl]-5-[(4S)-tetrahydro-2,2-dimetyl-2H-pyran-4-yl]-1H-indole-2-carboxylic axit;
5 - [(S)-2,2 - Dimethyl - 5 - (4S)-2,2 - dimethyltetrahydro - 2H -pyran -4-yl]-N-metyl-N-phenyl-1H-indole-2-carboxylic axit;5 - [(S)-2,2 - dimethyltetrahydro -2H- pyran -4 -yl]-1-[(1S,2S)-2 -metyl - 1-(5-oxo -4,5-dihydro- 1,2,4 - oxadiazol - 3 - yl)cyclopropyl]-1H - indole - 2 - axit formic;Chất trung gian Orforglipron 5
Số CAS
2212021 - 83 - 3
MF
C₂₂H₂₅N₃O₅
MW
411.46
Tỉ trọng
1,48±0,1 g/cm³ (Dự đoán)
Hình thức
Chất rắn
Hằng số phân ly axit (pKa)
4,55±0,30 (Dự đoán)
Màu sắc
Trắng đến trắng nhạt-
Cách sử dụng
Chất trung gian quan trọng để tổng hợp thuốc: Một hợp chất dị vòng có nhiều trung tâm trị liệu, được sử dụng để xây dựng các khung lõi của thuốc kháng khuẩn và chống viêm.
Nguyên liệu thô để tối ưu hóa thuốc dị vòng: Sửa đổi các nhóm chức năng để cải thiện tính ưa mỡ của thuốc và độ ổn định trao đổi chất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động R&D thuốc mới.
Khối xây dựng để tổng hợp hữu cơ tốt: Tham gia vào các phản ứng luân chuyển/thay thế để hỗ trợ tổng hợp các phân tử có hoạt tính sinh học phức tạp.

Chú phổ biến: cas:{{0}[(s)-2,2-dimethyltetrahydro-2h-pyran-4-yl]-1-[(1s,2s)-2-methyl-1-(5-oxo-4,5-dihydro-1,2,4-oxadiazol-3-yl)cyclopropyl]-1h-indole-2-carboxylic acid, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn

Gửi yêu cầu