|
|
|
|---|---|
|
|
2-((3aR,4S,6R,6aS)-6-amino-2,2-dimethyltetrahydro-3aH-cyclopenta[d][1,3]dioxol-4-yloxy)etanol Axit L-tartaric; 2{{9}[[(3aR,4S,6R,6aS)-6-Aminotetrahydro-2,2-dimethyl-4H-cyclopenta-1,3-dioxol-4-yl]oxy]-etanol (2R,3R)-2,3-dihydroxybutanedioat;Ticagrelor InterMediate 2; 2-((3aR,4S,6R,6aS)-6-Amino-2,2-dimethyltetrahydro-3aH-cyclopenta[d][1,3]dioxol-4-yloxy)etanol Axit L-tartaric; 2{{9}[(3aR,4S,6R,6aS)-6-aminotetrahydro-2,2-dimethyltetrahydro-3aH-cyclopenta[d][1,3]dioxol-4-yloxy]etanol (2R,3R)-2,3-dihydroxybutanedioat; 2-(((3aR,4S,6R,6aS)-6-Aminotetrahydro-2,2-dimethyl-4H-cyclopenta-1,3-dioxol-4-yl)oxy)etanol (2R,3S,4R,5R)-2,3,4,5-tetrahydroxyhexanedioat; 2{{9}[(3aR,4S,6R,6aS)-6-Aminotetrahydro-2,2-dimethyl-4H-cyclopenta-1,3-dioxol-4-yl]oxyetanol L-tartrat |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phương pháp sản xuất | ![]() |
| Cách sử dụng | - Trung cấp dược phẩm: Tiền chất quan trọng cho quá trình tổng hợpTicagrelor, một loại thuốc kháng tiểu cầu dùng để ngăn ngừa cục máu đông ở bệnh nhân mắc hội chứng mạch vành cấp tính (ACS) hoặc nhồi máu cơ tim (MI). - Sử dụng trong phòng thí nghiệm: Được sử dụng trong lĩnh vực tổng hợp hữu cơ để phát triển thuốc và nghiên cứu hóa dược. - Sản xuất API: Bước quan trọng trong quy trình sản xuất Ticagrelor, đảm bảo hoạt tính dược lý thích hợp của thuốc cuối cùng. |
Chú phổ biến: cas 376608-65-0 2-((3ar,4s,6r,6as)-6-amino-2,2-dimethyltetrahydro-3ah-cyclopenta[d][1,3]dioxol-4-yloxy)etanol axit l-tataric, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn
